MathurinBRANDEHO
- Tên
- MathurinBRANDEHO
- Giới tính
- Nam

- Sinh
- 24 Tháng Chín 1799
35
35 -- Guillers, 56080, Morbihan, Bretagne, FRANCE, LA VILLE GRIGNON
- Chết
- 4 Tháng Nam 1871 (Tuổi 71) -- Evriguet, Bretagne, FRANCE, KERMINI
Tổng số viếng thăm: 555
| Sinh | 24 Tháng Chín 1799 35 35 |
| Chết của bà ngoại | 2 Tháng Chín 1809 (Tuổi 9) |
| Nghề nghiệp | 8 Tháng Giêng 1818 (Tuổi 18) Tuổi: 18 y Cultivateur |
| union | Marie JeanneCOUDRAY - Cho Xem Gia Đình 8 Tháng Giêng 1818 (Tuổi 18) Chồng: 18 y Vợ: 22 y |
| Tữ của mẹ | sau 8 Tháng Giêng 1818 (Tuổi 18) |
| Tữ của bố | sau 8 Tháng Giêng 1818 (Tuổi 18) |
| Nghề nghiệp | 18 Tháng Bảy 1833 (Tuổi 33) Tuổi: 34 y Laboureur |
| Sinh của con #1 | 18 Tháng Bảy 1833 (Tuổi 33) |
| Nghề nghiệp | 2 Tháng Mười Một 1837 (Tuổi 38) Tuổi: 38 y Couvreur |
| Sinh của con gai #2 | 2 Tháng Mười Một 1837 (Tuổi 38) |
| union | Anne-MarieGUILLEMOT - Cho Xem Gia Đình sau Tháng Nam 1843 (Tuổi 43) Ghi chú: Après décès veuve mari Mathurin BRANDEHO |
| Chết của vợ | 13 Tháng Sáu 1843 (Tuổi 43) |
| Sinh của cháu #1 | 18 Tháng Mười 1861 (Tuổi 62) |
| Nghề nghiệp | 11 Tháng Sáu 1864 (Tuổi 64) Tuổi: 65 y Couvreur |
| Sinh của cháu #2 | khoảng 1866 (Tuổi 66) |
| Chết | 4 Tháng Nam 1871 (Tuổi 71) |
| Số hồ sơ | 100721000205ohmiGene#Généalogie Globale039221 |



Biểu Đồ Hình Tròn
Biểu đồ gọn nhẹ
Biểu đồ thời gian sống
Bản Đồ Đồng Hồ Cát
Bản đồ hệ tộc
Cây gia phả tương tác
Sách Gia Quyến
Thống Kê
Đồ Thị Con Cái
Đồ Thị Dòng Giống
Đồ Thị Họ Hàng
Các chi tộc
Danh các kho lưu trữ
Ghi chú dùng chung
Gia Đình,
Nhân Vật,
Thứ cập địa điểm
Đa phương tiện



Nội dung của Hướng dẫn
Tranh chính WIKI
Cần hướng dẫn kỹ thuật
